Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự kỷ

Danh từ
Danh từ
  1. (Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.
  2. (Ít dùng) Tự mình làm lấy.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "tự kỷ"

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tự kỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.