tự ký

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.
    • Phong vũ biểu tự ký.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tự ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.