tự kỷ ám thị

Động từ
Động từ
  1. Xem ám thị.
    • Nhờ tự kỷ ám thị mà không thấy đau.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi
ámâm đầu (không) · vần am · thanh sắc
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tự kỷ ám thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.