Động từ
- Xem ám thị.
- Nhờ tự kỷ ám thị mà không thấy đau.
Cấu tạo âm tiết
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| kỷ | âm đầu k · vần y · thanh hỏi |
| ám | âm đầu (không) · vần am · thanh sắc |
| thị | âm đầu th · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tự kỷ ám thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.