kỷ luật

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
    • Kỷ luật nhà trường.
    • Kỷ luật quân đội..
    • Kỷ luật sắt..
    • Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..

"kỷ luật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh discipline
🇨🇳 Tiếng Trung 纪律 jì lǜ · 处分 chǔ fèn
🇯🇵 Tiếng Nhật 規律 きりつ
🇫🇷 Tiếng Pháp la discipline
🇩🇪 Tiếng Đức die Disziplin
🇹🇭 Tiếng Thái วินัย wí-nai
🇮🇹 Tiếng Ý la disciplina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi
luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kỷ luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.