ký
- Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
- ký cả hai tay
- Ghi tên một cách đặc biệt, nhanh chóng.
- ký tên
- Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự sự.
- Dựa vào.
- Ký hiệu.
- Kilôgam.
- Mua ba ký thịt heo.
- Vải ký.
- Kem ký.
- Một tư thế trong múa cổ truyền Việt Nam.
- Đã qua.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
dựa vào : ; đã qua
Chữ Hán đọc là "ký"
冀kí, ký蔇kí, ký, tràm庋quỷ, quỹ, kỹ, kĩ, kí, ký墍kí, ký近cận, kí, ký, cấn記ung, kí, ký㰟kí, ký鬢mấn, tấn, kí, ký骥kí, ký记kí, ký暨kị, kỵ, kí, ký㒫kí, ký覬khải, kí, ký嘰kỉ, kỷ, kí, ký, ki, ky𠘸kí, ký鱀kí, ký
Chữ Nôm
旡冀旣既驥寄觊记塈庋穊忌
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ký" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to sign; kilogram · sign |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 签署 qiān shǔ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | signer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подписать подписа́ть · подписывать подпи́сывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โล loo · เซ็น sen |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | firmar |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | ondertekenen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
chữ kýký giảký gửiký họaký kếtký lụcký quỹký sựký tắtký tênký ứcthư kýhồi kýnhật kýký sinhký thácký túcký túc xáký vãng bất cữu
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ký"
thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.nhật kýNhững điều ghi hàng ngày.ký túc xáNhà ở tập thể của sinh viên đại học; khu cư trú của sinh viên ở tạm trong thời gian học tập.ký sinhSống bám nhờ vào.ký tênxem kí tênký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốcký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.ký kếtCam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.ký ninhChất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.ký chúGhi chép.biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.ký giảNhà viết báo.ký túcỞ trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.ký thácGiao cho trông nom hay giữ gìn.tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.ký gửiGửi món đồ cho một cửa hàng để nhờ bán theo thỏa thuận.ký quỹGửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.tự kýNói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.ký sựGhi chép việc. Văn ký sự. Cg. Ký. Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.tốc kýPhép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.sử ký(cũ) Sử nói chung.ký lụcViên chức ngồi biên chép sổ sách trong các sở thời Pháp thuộc.sấm kýSách chép lời sấm.tạp kýThể văn biên chép những việc lặt vặt.ký ngụỞ đậu.Thanh KýMột xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hồi kýThể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.tiếp kýchữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.ký đầuBúng nhẹ vào đầu.ký tắtThông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.