truyện ký

Danh từ
Danh từ
  1. Truyện ghi công việc làm và đời sống của một người.
    • Truyện ký.
    • Nguyễn.
    • Trãi.

Cấu tạo âm tiết

truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "truyện ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.