ký túc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ở trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.

Câu ví dụ

  • Cô ấy đã tự tử bằng cách nhảy từ mái nhà của ký túc xá nữ xuống.She committed suicide by jumping off the roof of the girls' dorm.

Từ, cụm từ chứa "ký túc"

Cấu tạo âm tiết

kýâm đầu k · vần y · thanh sắc
túcâm đầu t · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ký túc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.