tốc ký

Danh từ
Danh từ
  1. Phép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.

Cấu tạo âm tiết

tốcâm đầu t · vần ôc · thanh sắc
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tốc ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.