ký sinh

Tính từDanh từ
Tính từ
  1. Sống bám nhờ vào.
    • Giun sán là những sinh vật ký sinh trong ruột người.
    • Ký sinh trùng.
Danh từ
  1. Động vật nhỏ sống bám trong cơ thể người trong một giai đoạn của chu kỳ sống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 寄生.

"ký sinh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh parasitic
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha parasítico · parasítica

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kýâm đầu k · vần y · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ký sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.