ký danh

Tính từ
Tính từ
  1. Tính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.
  2. Ghi tên bằng bút.
    • Đại lý ký danh.

Cấu tạo âm tiết

kýâm đầu k · vần y · thanh sắc
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ký danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.