ký ninh

Danh từ
Danh từ
  1. Chất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.
  2. Muối của chất nói trên, dùng làm thuốc trị bệnh sốt rét cơn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kýâm đầu k · vần y · thanh sắc
ninhâm đầu n · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ký ninh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.