lưu ký

Danh từ
Danh từ
  1. Địa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.
    • Lưu ký chứng khoán.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lưu ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.