U Lệ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. U vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ng­ợc, vô đạo. Đa đoan.
    • Lắm chuyện rắc rối

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

uâm đầu (không) · vần u · thanh ngang
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "U Lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.