"lề" hay "nề"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lề

Danh từ
  1. Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
    • Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).
  2. Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in.
    • Lề vở.
  3. (Id.) . Giấy lề (nói tắt).
  4. Lề đường (nói tắt).
    • Đi trên lề.

Hay gặp trong: lề đường, bản lề, lề lối, lề bề, lề mề, chiềng lề, lề luật

Xem đủ "lề" →

nề

Danh từ
  1. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.
Động từ
  1. Xoa vữa cho nhẵn.
  2. Quản ngại (dùng với ý phủ định).
    • Không nề đường xa.

Hay gặp trong: nặng nề, nề hà, thợ nề

Xem đủ "nề" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.