lề thói

Danh từ
Danh từ
  1. Thói quen chung từ lâu đã thành nếp.
    • Lề thói lạc hậu.
    • Bỏ dần lề thói làm ăn cũ kĩ.

"lề thói" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh routine

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lềâm đầu l · vần ê · thanh huyền
thóiâm đầu th · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lề thói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.