sề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sê"
"sề" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V. Xem đủ nghĩa →
Từ có "sề" ở sau
nái sềLợn nái đã đẻ nhiều lần.sồ sềNói người phụ nữ béo ra, phát triển không cân đối.gái sềNgười đàn bà đã đẻ nhiều lần (nói một cách hài hước).lợn sềLợn đã đẻ nhiều lứa.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.