Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sề

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ê
Danh từ
  1. Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.
    • Gánh đôi sề khoai.
    • Rổ sề (rổ to và chắc).
Tính từ
  1. (Lợn cái) Đã đẻ nhiều lứa.
    • Lợn sề.
    • Nái sề.
  2. (Thgt.) . (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.
    • Mẹ sề.
    • Gái sề.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sề"

Cấu tạo âm tiết

sềâm đầu s · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.