sề
- Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.
- Gánh đôi sề khoai.
- Rổ sề (rổ to và chắc).
- (Lợn cái) Đã đẻ nhiều lứa.
- Lợn sề.
- Nái sề.
- (Thgt.) . (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.
- Mẹ sề.
- Gái sề.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sề"
nái sềLợn nái đã đẻ nhiều lần.sồ sềNói người phụ nữ béo ra, phát triển không cân đối.gái sềNgười đàn bà đã đẻ nhiều lần (nói một cách hài hước).lợn sềLợn đã đẻ nhiều lứa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.