Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nái sề

Danh từ
Danh từ
  1. Lợn nái đã đẻ nhiều lần.
  2. Ví người đàn bà đã sinh đẻ nhiều lần (hàm ý đùa vui).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

náiâm đầu n · vần ai · thanh sắc
sềâm đầu s · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nái sề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.