thề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thê"
"thề" là một từ
Động từ. thề thốt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thề"
Từ có "thề" ở sau
chửi thềVăng tục.ăn thềCùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.tóc thềTóc của người con gái chưa dài, mới chấm ngang vai.hương thềMảnh hương thề nguyền.tiên thềLời thề ghi trên giấy hoa tiên.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.