kể
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kê"
"kể" là một từ
Động từ. Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kể"
Từ có "kể" ở sau
đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.vô kểĐến mức không thể kể hết được.sá kểPht. , vchg Không kể đến.chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.