nghể

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
êvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "nghê"

"nghể" là một từ

Danh từ. Từ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi hăng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nghể"

Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.