trệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trê"
"trệ" là một từ
Tính từ. Đọng lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trệ"
trệ khíChứng phình tĩnh mạch sinh dục của đàn ông, sinh ra cảm giác nặng và đau ở hai hòn tinh hoàn.trệ thaiNói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.
Từ có "trệ" ở sau
trì trệChậm trễ, không chạy.ngừng trệLâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ.trầm trệỨ lại, không chạy, không tiến.ứ trệỨ đọng lại, làm cho không lưu thông được.bê trệ.ngưng trệNói công việc chậm lại, đọng lại.
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.