Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trệ khí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chứng phình tĩnh mạch sinh dục của đàn ông, sinh ra cảm giác nặng và đau ở hai hòn tinh hoàn.

Cấu tạo âm tiết

trệâm đầu tr · vần ê · thanh nặng
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trệ khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.