Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [he˧˨ʔ twən˨˩ hwaːn˨˩] · Huế [hej˨˩ʔ twəŋ˦˩ hwaːŋ˦˩] · Sài Gòn [hej˨˩˨ t⁽ʷ⁾əŋ˨˩ waːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.
- 2009, Ds Lê Kim Phụng (Đại học Y dược TP.HCM), Muốn nhớ tốt, tìm bạch quả, Tuổi Trẻ
- 2020, Anh Thư, Cẩn thận với thú cưng mùa Covid-19, Người Lao Động
Câu ví dụ thêm
- Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Cấu tạo âm tiết
| hệ | âm đầu h · vần ê · thanh nặng |
| tuần | âm đầu t · vần uân · thanh huyền |
| hoàn | âm đầu h · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "hệ tuần hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.