Danh từ
- Một hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật còn được gọi là sinh cảnh.
- Hệ sinh thái rừng.
- Cần bảo vệ các hệ sinh thái.
"hệ sinh thái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ecosystem |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| hệ | âm đầu h · vần ê · thanh nặng |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| thái | âm đầu th · vần ai · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hệ sinh thái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.