Danh từ
- Lớp người cùng một lứa tuổi.
- Lớp sinh vật sinh cùng một lứa.
Câu ví dụ
- Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.My uncle's views are representative of his generation.
- Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 世系.
"thế hệ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | generation |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 세 se · 대 dae · 세대 sedae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la génération |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Generation |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | поколение поколе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รุ่น rûn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la generazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thế hệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.