眯
miHán Việt
myHán Việt
mêHán Việt
mễHán Việt · Nôm
mịHán Việt · Nôm
mỵHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+772F
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mi — Hán Việt. Chữ cùng âm "mi" · âm tiết mi
- my — Hán Việt. Chữ cùng âm "my"
- mê — Hán Việt. Chữ cùng âm "mê" · âm tiết mê
- mễ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mễ" · âm tiết mễ
- mị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mị" · âm tiết mị
- mỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "mỵ" · âm tiết mỵ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 眯 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
be blinded
Chữ khác cũng đọc là "mi"
Chữ khác cũng đọc là "my"
Chữ khác cũng đọc là "mê"
Chữ khác cũng đọc là "mễ"
Chữ khác cũng đọc là "mị"
Chữ khác cũng đọc là "mỵ"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 眯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 眯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).