Chữ Hán Nôm đọc là "mê"
16 chữ có âm đọc "mê" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mê": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mê"
迷bewitch, charm, infat…謎riddle, conundrum; pu…眯be blinded袂(literary) Tay áo麋(Động vật học) Nai an…敉pacify, soothe, stabi…糜rice gruel, congee; m…谜riddle, conundrum; pu…醚ether麛fawn䛧(corrupted form of 謎)…醾a kind of liquor𡇒
Chữ Nôm đọc là "mê"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).