目
Bộ thủ số 109 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mục.
315 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+2 5+3 5+4 23+5 26+6 27+7 29+8 33+9 29+10 24+11 36+12 20+13 20+14 6+15 9+16 8+18 3+19 4+20 2+21 4+23 1
Chính bộ 1 chữ
+2 nét 5 chữ
+3 nét 5 chữ
+4 nét 23 chữ
看khan, khán眉mi, my相tương, tướng省tỉnh, hung盼phiến, miện眇miểu, miễu盾mi, thuỗn𥄮nhắm, nhòm盹chuân, truân盻hệ, hễ眄miện, miến𥄫mập, gấp𥄭ngó, ngủ眃hỗn眈đắm, xẩm眊mạo県huyền眍khu𥄨thiếu𥄬ngủ𥄰nhơn盷điền𥄯ngơm
+5 nét 26 chữ
真chân, chăm眠miên眥tý, tí眨biếm, triếp䀡xem, nhỏm眙di, sỉ眢uyên, oan眞mãn, chân眎thị眑yểu, thốc眓mù眔đạp眕chẩn眚sảnh眛muội眜mắt眡thị眣chợt眦tý, tí眩huyễn, gioèn眪biếng, rĩnh𥅘nháy眐chánh, chính眬lung𥄴huyết𥅃nhớn
+6 nét 27 chữ
眼nhãn, nhẫn眾chúng眺thiếu眯mi, my眷quyến, quấn睁tranh, tĩnh𥆂nhằm, nhòm眭huy, tuy𥅡nhe, nhé𥅦lồi, loà𥆁liếc, lét眶khuông, khuôn䀧hòng䀩nhác眮đồng眳danh, huyễn眴huyễn, thuấn眸mâu𥅞thức𥆀giương𥆃nhơ𥆄quáng䀮hoang眲nhị眽mạch𥅲chau𥅿chợp
+7 nét 29 chữ
着hồ, trứ睏khốn睑kiểm䀲mỏi䀹kiếp, tiếp睂mi, my睄sảo睅han, hãn睇thê, đê睈rình睊quyên, quyến睍hiện, hiển𥆡dòm𥆹ngớp𥆼lé𥆽ngỏm𥆾nhìn, nhận𥇀màng𥇁trố𥇂bét䀼nhận, sân睆hoản, hoãn睋nga睐lai, lãi𥆟đoái𥆺dấu𥆻rử𥆿quàu𥇈nhốn
+8 nét 33 chữ
睛tình, tinh督đốc睒thiểm, gườm睜tranh, tĩnh睠bí, quyến𥇹ngái, ngươi睕uyên, lăng睚nhai睞lai, lãi睢huy, tuy睥bễ, tì睦mục睩trắc, lộc𥇌dòm𥇍nhác𥇚nghé𥇷nhòm𥇸nhác𥇻trố𥈁nghểnh䁃tiêu, phiêu䁆yểm睖lăng睘quỳnh睙liệt睤bễ睨nghễ睪cao, trạch睬thái, thải𥇶him𥇺trợn𥇼nhõi𥇽nhõ
+9 nét 29 chữ
瞅thiễu, thu睽khê, khuê𥈹nhòm, ròm䁐hiếng睯hôn睸mí睹đổ, đủ瞀mậu瞂phạt𥈢mí𥈯láy𥈰hóng𥈱nhìn𥈴ngước𥈶nom𥈺dòm睾cao, trạch䁏yếu䁔huyên䁕lâu, mân䁖lâu睮du睺hầu睼đề瞆quý, quí𥈭ngác𥈲ngấp𥈳chột𥈵nhớn
+10 nét 24 chữ
瞎luyện, hạt瞇mi, my瞌khạp, trí瞑minh, miễn瞒môn, man䁠gườm, gằm𥉬lét, liếc𥉮sọc, sóc䁘dao, nhắm䁛coi瞋miễn, sân瞍tẩu瞏quỳnh𥈿ngóng𥉩trông𥉪háy𥉫trông𥉯khoé, khoẻ𥉰dòm䁞tỉnh䁟sai瞊giải𥉭trít𥉲trợn
+11 nét 36 chữ
瞞man, mãn瞢mông, măng瞙mạc, mù𥊀xăm, chăm𥊘ghé, nghé𥊚mờ, mơ䁩ngơ瞖ế瞘khu瞛lâu, thung瞜lâu, xưởng瞠sanh, xanh瞡quy, qui𥉴mắt𥉸khanh, ghèn𥊑màng𥊖đui𥊗gượm𥊜nguýt𥊝chớp𥊞quắc𥊟nhăn𥊠sòng𥊢thẳng𥊣thẳng𥊤ngươi𥊥dòm𥊦mù𥋕trộm䁦kiến䁨hoắc瞟phiếu, phiêu𥉻thế𥊙mòm𥊛trông𥊡nhỏn
+12 nét 20 chữ
瞭liệu, liễu瞪trừng, trưng瞧tiêu, tiều𥊴toét, toát䁲máy, ma瞥phách, tệ瞰hám, khám瞳đồng, tròng𥋔trừng, trưng䁱nheo瞩chúc瞲huyết瞵lân瞶quý, quí瞷gian, gián𥋏giấc𥋓ngoảnh瞤nhuận, nhuần瞫thẩm𥋒tré
+13 nét 20 chữ
𥋲lem, lườm瞼kiểm, liễm𥋴ngắm, ngẫm𥋷liếc, nhác瞻chiêm瞿củ, cồ𥋳coi𥋶lấm𥋸soi𥋹ngáy𥋺dòm𥋼gườm𥋽tráo瞽cổ䁹bễ瞾chiếu矁thiễu, thiểu𥋝mãnh𥋟ngươi𥋵him
+14 nét 6 chữ
+15 nét 9 chữ
+16 nét 8 chữ
+18 nét 3 chữ
+19 nét 4 chữ
+20 nét 2 chữ
+21 nét 4 chữ
+23 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).