Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

矛

Bộ thủ số 110 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ mâu.

7 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 矛: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 目 · Bộ 矢 →

Chính bộ 1 chữ

+4 nét 1 chữ

+7 nét 2 chữ

+8 nét 1 chữ

+9 nét 1 chữ

+10 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).