Tính từ
- Nói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.
- Lễ mễ ôm một chồng sách lớn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lễ mễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.