phát chẩn

Động từ
Động từ
  1. Cho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
chẩnâm đầu ch · vần ân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phát chẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.