chẩn bệnh

Động từ
Động từ
  1. Chẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.
    • Bác sĩ chẩn bệnh.

Cấu tạo âm tiết

chẩnâm đầu ch · vần ân · thanh hỏi
bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chẩn bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.