挄
quăngNôm
quẳngNôm
quàngNôm
quanhNôm
Chữ Nôm U+6304
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quăng — Nôm. Chữ cùng âm "quăng" · âm tiết quăng
- quẳng — Nôm. Chữ cùng âm "quẳng" · âm tiết quẳng
- quàng — Nôm. Chữ cùng âm "quàng" · âm tiết quàng
- quanh — Nôm. Chữ cùng âm "quanh" · âm tiết quanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 挄 theo lối Nôm
quàngVòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.quanh(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.quăngNém mạnh và xa.quẳngNém đi, vứt bỏ.
Chữ khác cũng đọc là "quăng"
Chữ khác cũng đọc là "quẳng"
Chữ khác cũng đọc là "quàng"
Chữ khác cũng đọc là "quanh"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 挄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 挄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 挄 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).