quàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "quang"
"quàng" là một từ
Động từ, Tính từ. Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quàng"
quàng quạcTừ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.quàng thượngHình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")
Từ có "quàng" ở sau
khăn quàngKhăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.quềnh quàngQua loa, cẩu thả.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.