Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quàng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
angvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "quang"

"quàng" là một từ

Động từ, Tính từ. Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quàng"

Từ có "quàng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.