quàng quạc

Động từ
Động từ
  1. Từ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.
    • vịt kêu quàng quạc
  2. (ng2).

Cấu tạo âm tiết

quàngâm đầu qu · vần ang · thanh huyền
quạcâm đầu qu · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quàng quạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.