Động từ
- Từ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.
- vịt kêu quàng quạc
- (ng2).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quàng quạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.