quanh co

Tính từ
Tính từ
  1. (Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.
    • Đường quanh co khúc khuỷu.
  2. Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật.
    • Nói quanh co.
    • Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi!

"quanh co" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh winding · winding; roundabout
🇨🇳 Tiếng Trung 曲折 qū zhé · 周折 zhōu zhé

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quanhâm đầu qu · vần anh · thanh ngang
coâm đầu c · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quanh co" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.