Tính từ
- (Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.
- Đường quanh co khúc khuỷu.
- Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật.
- Nói quanh co.
- Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi!
"quanh co" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | winding · winding; roundabout |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 曲折 qū zhé · 周折 zhōu zhé |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quanh co" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.