"ỷ" hay "ỹ"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở dấu hỏi/ngã. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

Ỷ

Định nghĩa
  1. Ký tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
    • [[kỷ niệm
Danh từ
  1. Xem ỷ.
Động từ
  1. Xem ỷ.
Tính từ
  1. Xem ỷ.

Hay gặp trong: ỷ dốc, ỷ lại, ỷ hoa, ỷ trọng

Xem đủ "Ỷ" →

Ỹ

Định nghĩa
  1. Ký tự Y viết hoa với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
    • [[kỹ thuật
Xem đủ "Ỹ" →

Mẹo nhớ: dấu hỏi/ngã

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.