Danh từ
- Việc mà một người nào đó muốn.
- ý chí quyết tâm
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 意志.
"ý chí" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | will · willpower |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 意志 yì zhì · 志气 zhì qì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 意志 いし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 의지 uiji · 의욕 uiyok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la volonté · volonté |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Wille |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | воля во́ля |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | wil |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ý chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.