may
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [maj˧˧] · Sài Gòn [ma(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gió.
- Buôn gió bán may.
- Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình.
- Gặp may.
- Cầu may.
- Có được dịp tốt, điều tốt.
- May mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi.
- Chuyến đi này rất may.
- Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục.
- May áo.
- Ông ấy may đẹp lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"may" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sew · lucky; to sew |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 縫う ぬう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | coudre |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cucire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "may"
may mắnGặp dịp tốt.may màNếu gặp may.múa may(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).chẳng mayRủi thay.ăn mayCó được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực.cầu mayTrông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.mua may bán đắtLời chúc mở hàng.may mặcMay quần áo, trang phục để phục vụ cho việc ăn mặc (nói khái quát).thợ maylà người làm nghề maymay saoThực là may quá.may sẵn(Thường dùng phụ sau d.) . May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người (nói khái quát); phân biệt với may đo.máy maymáy khâu.heo mayGió heo may (nói tắt).may raCó ít nhiều hi vọng.nhà mayCửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.may rủiTùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn.gió may.may đoNói quần áo may theo kích thước của từng người.cảnh mayCảnh mùa thu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "may" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.