Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chẳng may

Phó từ
Phó từ
  1. Rủi thay.
    • Chẳng may nhà tôi mất sớm
  2. Không dè.
    • Anh đến chơi, chẳng may nhà tôi lại đi vắng.

Cấu tạo âm tiết

chẳngâm đầu ch · vần ăng · thanh hỏi
mayâm đầu m · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chẳng may" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.