may mà

Liên từ
Liên từ
  1. Nếu gặp may.
    • May mà gặp được người quen thì cũng bớt bỡ ngỡ.
  2. Được may mắn là.
    • Ngã xe may mà không việc gì.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta chỉ gặp may mà thôi.He's just lucky.

"may mà" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 幸亏 xìng kuī · 多亏 duō kuī · 幸好 xìng hǎo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mayâm đầu m · vần ay · thanh ngang
màâm đầu m · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "may mà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.