Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mây

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [məj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.
    • Mây đen kéo mù trời.
    • Đám mây.
Danh từ
  1. Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.
    • Ghế mây.
    • Roi mây.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cloud
🇨🇳 Tiếng Trung 云 yún
🇯🇵 Tiếng Nhật 雲 くも
🇰🇷 Tiếng Hàn 구름 gureum
🇹🇭 Tiếng Thái เมฆ mêek

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "mây"

Mây HàngMây ở núi Thái Hàng, chỉ lòng nhớ cha mẹ.thang mâyThang cao.mây xanhTrời cao.bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.vén mây bắn nhạnNgười có thực tài trong học tập.bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)mây TầnThơ Hàn Dũ đời Đường.loà mâyLàm mờ cả bầu trời; ý nói.mây mưaThú vui xác thịt giữa trai và gái.tờ mâyGiấy viết thư có vẽ mây.mây bạcDo chữ bạch vân mà ra. Địch Nhân Kiệt đời Đường đi làm quan xa, thường chỉ đám mây trên núi Thái Hàng mà nói.mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ôquyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.bèo hợp mây tanVí sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.mây ngànĐám mây bay trên rừng núi; ý nói nay đây mai đó, nơi ở không nhất định.tóc mâyMái tóc đẹp của phụ nữ á đông.am mâyChùa nhỏ hẻo lánh.đường mâyDo chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.ghế mâyGhế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.Chân MâyMũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ gọi là mũi Chân Mây Tây.năm mâyDo chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu nhà vua.lên mâyNghe người ta nịnh mà thấy khoan khoái.mưa chùm mâyNhư mưa bóng mây.nghì trời mâyƠn nghĩa cao cả như trời mây.mưa bóng mâyMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mây tàu ôNghĩa như mây đầu ô.bóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.

Cấu tạo âm tiết

mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.