quyến gió rủ mây

Cụm từ
Cụm từ
  1. ví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.
    • "Phao cho quyến gió rủ mây, Hãy xem có biết mặt này là ai?" (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

quyếnâm đầu qu · vần yên · thanh sắc
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
rủâm đầu r · vần u · thanh hỏi
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quyến gió rủ mây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.