Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mây ngàn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đám mây bay trên rừng núi; ý nói nay đây mai đó, nơi ở không nhất định.

Cấu tạo âm tiết

mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang
ngànâm đầu ng · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mây ngàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.