Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mây xanh

Danh từ
Danh từ
  1. Trời cao.
    • Máy bay lên đến tận mây xanh
  2. Giá trị vượt quá xa giá trị thực.
    • Tâng bốc nhau lên tận mây xanh.

Cấu tạo âm tiết

mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang
xanhâm đầu x · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mây xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.