mây Tần

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thơ Hàn Dũ đời Đường.
    • Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại?.
    • (Mây che ngang núi Tần Lĩnh, biết quê nhà ở đâu?)

Từ, cụm từ chứa "mây Tần"

Cấu tạo âm tiết

mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang
tầnâm đầu t · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mây Tần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.