Cụm từ
- Cảnh ân ái, chung chạ của trai gái.
Cấu tạo âm tiết
| mưa | âm đầu m · vần ưa · thanh ngang |
| sở | âm đầu s · vần ơ · thanh hỏi |
| mây | âm đầu m · vần ây · thanh ngang |
| tần | âm đầu t · vần ân · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "mưa Sở mây Tần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.