vén mây bắn nhạn

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Người có thực tài trong học tập.
  2. Chí tiến thủ.

Cấu tạo âm tiết

vénâm đầu v · vần en · thanh sắc
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang
bắnâm đầu b · vần ăn · thanh sắc
nhạnâm đầu nh · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vén mây bắn nhạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.