Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghế mây

Danh từ
Danh từ
  1. Ghế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.

Cấu tạo âm tiết

ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ghế mây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.